Người nghe
Từ điển tiếng Đan Mạch
Câu hỏi bằng tiếng Đan Mạch
500 động từ tiếng Đan Mạch được sử dụng nhiều nhất
Động từ 1-20
Động từ 21-40
Động từ 40-60
Động từ 60-80
Động từ 80-100
Động từ 100-120
Động từ 120-140
Động từ 140-160
Động từ 160-180
Động từ 180-200
Động từ 200-220
Động từ 220-240
Động từ 240-260
Động từ 260-280
Động từ 280-300
Động từ 300-320
Động từ 320-340
Động từ 340-360
Động từ 360-380
Động từ 380-400
Động từ 400-420
Động từ 420-440
Động từ 440-460
Động từ 460-480
Động từ 480-500
Động từ 500-520
Đại từ tiếng Đan Mạch
Các liên kết của chúng tôi
VI
🇩🇰 DK
🇬🇧 EN
🇹🇷 TR
🇹🇭 TH
🇫🇷 FR
🇩🇪 DE
🇺🇦 UK
🇸🇦 AR
🇵🇹 PT
🇪🇸 ES
🇷🇺 RU
🇻🇳 VI
🇵🇱 PL
🇷🇴 RO
🇮🇷 FA
🇸🇴 SO
🇮🇹 IT
🇨🇳 ZH
🇯🇵 JA
🇰🇷 KO
🇪🇷 TI
🇳🇴 NO
🇸🇪 SV
🇫🇮 FI
Søge
Trang chủ
Động từ 440-460
Động từ 440-460
by
admin
Người nghe
Từ điển tiếng Đan Mạch
Câu hỏi bằng tiếng Đan Mạch
500 động từ tiếng Đan Mạch được sử dụng nhiều nhất
Động từ 1-20
Động từ 21-40
Động từ 40-60
Động từ 60-80
Động từ 80-100
Động từ 100-120
Động từ 120-140
Động từ 140-160
Động từ 160-180
Động từ 180-200
Động từ 200-220
Động từ 220-240
Động từ 240-260
Động từ 260-280
Động từ 280-300
Động từ 300-320
Động từ 320-340
Động từ 340-360
Động từ 360-380
Động từ 380-400
Động từ 400-420
Động từ 420-440
Động từ 440-460
Động từ 460-480
Động từ 480-500
Động từ 500-520
Đại từ tiếng Đan Mạch
Các liên kết của chúng tôi
VI
🇩🇰 DK
🇬🇧 EN
🇹🇷 TR
🇹🇭 TH
🇫🇷 FR
🇩🇪 DE
🇺🇦 UK
🇸🇦 AR
🇵🇹 PT
🇪🇸 ES
🇷🇺 RU
🇻🇳 VI
🇵🇱 PL
🇷🇴 RO
🇮🇷 FA
🇸🇴 SO
🇮🇹 IT
🇨🇳 ZH
🇯🇵 JA
🇰🇷 KO
🇪🇷 TI
🇳🇴 NO
🇸🇪 SV
🇫🇮 FI